Nghĩa của từ "judge not, that ye be not judged" trong tiếng Việt

"judge not, that ye be not judged" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

judge not, that ye be not judged

US /dʒʌdʒ nɑːt ðæt jiː biː nɑːt dʒʌdʒd/
UK /dʒʌdʒ nɒt ðæt jiː biː nɒt dʒʌdʒd/
"judge not, that ye be not judged" picture

Thành ngữ

đừng xét đoán để khỏi bị xét đoán

a biblical proverb warning that if you criticize or pass judgment on others, you will be judged in the same way

Ví dụ:
Before you criticize his lifestyle, remember: judge not, that ye be not judged.
Trước khi bạn chỉ trích lối sống của anh ấy, hãy nhớ rằng: đừng xét đoán để khỏi bị xét đoán.
I try to live by the rule 'judge not, that ye be not judged' when meeting new people.
Tôi cố gắng sống theo quy tắc 'đừng xét đoán để khỏi bị xét đoán' khi gặp gỡ những người mới.